Cáp sạc nhanh DC CCS2 cho xe điện
Ứng dụng cáp sạc nhanh DC CCS2 cho xe điện
Cáp sạc nhanh DC CCS2 có thể được sử dụng để sạc xe điện nhanh chóng, nhờ vào điện áp tối đa 1.000 volt DC. Đây là lựa chọn lý tưởng cho bất cứ ai muốn sạc xe điện của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả. Đầu nối CCS2, với điện áp định mức cao, rất lý tưởng để sạc xe điện. Đầu nối CCS2 có một số tính năng an toàn bảo vệ chống lại các nguy cơ tiềm ẩn như quá áp và quá dòng. Các tính năng này bao gồm bảo vệ ngắn mạch, phát hiện lỗi nối đất và giám sát nhiệt độ.
Đặc điểm của cáp sạc nhanh DC CCS2 dành cho xe điện:
Giám sát nhiệt độ
Cáp TPU chất lượng cao
Khả năng chống nước IP65
Khả năng dẫn điện tốt hơn
Thiết kế công thái học
Lắp đặt dễ dàng
Chất lượng & được chứng nhận
Tuổi thọ cơ học > 10000 lần
Có sẵn hàng OEM
Thời gian bảo hành 5 năm
Thông số kỹ thuật sản phẩm cáp sạc nhanh DC CCS2 cho xe điện.
Thông số kỹ thuật sản phẩm cáp sạc nhanh DC CCS2 cho xe điện.
| Thông số kỹ thuật | |
| Đầu nối EV | CCS2 |
| Tiêu chuẩn | IEC 62196-3 |
| Dòng điện định mức | 80/125/150/200A |
| Điện áp định mức | 1000VDC |
| Điện trở cách điện | >500MΩ |
| Trở kháng tiếp xúc | Điện trở tối đa 0,5 mΩ |
| Điện áp chịu đựng | 3500V |
| Vỏ cao su chống cháy | UL94V-0 |
| Tuổi thọ cơ học | >10000 chưa tải đã cắm |
| Vỏ nhựa | nhựa nhiệt dẻo |
| Xếp hạng bảo vệ vỏ | NEMA 3R |
| Mức độ bảo vệ | IP65 |
| Độ ẩm tương đối | 0-95% không ngưng tụ |
| Độ cao tối đa | <2000m |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -30℃ - +50℃ |
| Tăng nhiệt độ cuối cùng | <50K |
| Lực chèn và lực rút | <100N |
| Thông số kỹ thuật cáp (80A) | 2x16mm² + 6x0.75mm² |
| Thông số kỹ thuật cáp (125A) | 2x35mm² + 1x25mm² + 6x0.75mm² |
| Thông số kỹ thuật cáp (150A) | 2x50mm² + 1x25mm² + 6x0.75mm² |
| Thông số kỹ thuật cáp (200A) | 2x70mm² + 1x25mm² + 6x0.75mm² |
| Bảo hành | 5 năm |
| Chứng chỉ | TUV, CB, CE, UKCA |






