Bộ sạc xe điện AC 1 pha 14KW, hai cổng 32A
Bộ sạc xe điện AC 1 pha 14KW, dòng điện 32A kép, ứng dụng cho súng sạc.
Bộ sạc xe điện AC hai cổng chủ yếu được lắp đặt tại các trung tâm thương mại, bãi đậu xe, ven đường, và cung cấp khả năng sạc cho nhiều loại xe điện với các mức điện áp khác nhau thông qua các đầu cắm sạc. Điện áp hoạt động của bộ sạc AC là 230V. Thông thường mất 4-5 giờ để sạc đầy một chiếc xe điện thông thường. Nó phù hợp với các loại pin có công suất sạc chậm.
Đặc điểm của bộ sạc xe điện AC 1 pha 14KW, hai cổng 32A.
Bảo vệ quá áp
Bảo vệ quá áp
Bảo vệ quá dòng
Bảo vệ ngắn mạch
Bảo vệ quá nhiệt
Khả năng chống nước IP65 hoặc IP67
Bảo vệ chống rò rỉ loại A hoặc loại B
Bảo vệ dừng khẩn cấp
Thời gian bảo hành 5 năm
Ứng dụng điều khiển tự phát triển
Hỗ trợ OCPP 1.6
Thông số kỹ thuật sản phẩm bộ sạc xe điện AC 14KW 1 pha kép 32A
Thông số kỹ thuật sản phẩm bộ sạc xe điện AC 14KW 1 pha kép 32A
| Công suất đầu vào | ||||
| Điện áp đầu vào (AC) | 1P+N+PE | 3P+N+PE | ||
| Tần số đầu vào | 50/60Hz | |||
| Dây dẫn, tương thích TNS/TNC | 3 Dây, L, N, PE | 5 Dây, L1, L2, L3, N, PE | ||
| Công suất đầu ra | ||||
| Điện áp | 230V±10% | 400V±10% | ||
| Dòng điện tối đa | 16A+16A | 32A+32A | 16A+16A | 32A+32A |
| Công suất định mức | 7,0 KW | 14KW | 22KW | 44KW |
| RCD | Loại A hoặc Loại A+ DC 6mA | |||
| Môi trường | ||||
| Cảnh áp dụng | Trong nhà/Ngoài trời | |||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20°C đến 60°C | |||
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến 70°C | |||
| Độ cao | ≤2000 mét | |||
| Độ ẩm hoạt động | ≤95% không ngưng tụ | |||
| Tiếng ồn âm thanh | <55dB | |||
| Độ cao tối đa | Lên đến 2000m | |||
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí | |||
| Rung động | <0.5G, Không rung lắc và va đập mạnh | |||
| Giao diện người dùng & Điều khiển | ||||
| Trưng bày | Màn hình LCD 4,3 inch | |||
| Đèn báo | Đèn LED (nguồn, sạc và báo lỗi) | |||
| Nút bấm và công tắc | Tiếng Anh | |||
| Nút nhấn | Dừng khẩn cấp | |||
| Phương pháp khởi động | RFID/Nút bấm (tùy chọn) | |||
| Sự bảo vệ | ||||
| Sự bảo vệ | Quá áp, thiếu áp, quá dòng, ngắn mạch, bảo vệ chống xung điện, quá nhiệt, lỗi nối đất, dòng rò, quá tải | |||
| Giao tiếp | ||||
| Giao diện truyền thông | Mạng LAN/WIFI/4G (tùy chọn) | |||
| Bộ sạc & CMS | OCPP 1.6 | |||
| Cơ khí | ||||
| Mức độ bảo vệ | IP55, IP10 | |||
| Bảo vệ vỏ bọc | Vỏ nhựa gia cường có độ cứng cao | |||
| Chiều dài dây | 3,5 đến 7m (tùy chọn) | |||
| Phương pháp cài đặt | Gắn tường | gắn trên sàn | ||
| Cân nặng | 8kg | 8kg | 20kg | 26kg |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 283X115X400mm | 283X115X400mm | 283X115X1270mm | 283X115X1450mm |







